Nghĩa của từ "dead men tell no tales" trong tiếng Việt

"dead men tell no tales" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dead men tell no tales

US /dɛd mɛn tɛl noʊ teɪlz/
UK /dɛd mɛn tɛl nəʊ teɪlz/
"dead men tell no tales" picture

Thành ngữ

người chết không biết nói, người chết không kể chuyện

a proverb meaning that dead people cannot reveal secrets or testify against someone

Ví dụ:
The pirate decided to eliminate the witnesses, muttering that dead men tell no tales.
Tên cướp biển quyết định thủ tiêu các nhân chứng, lẩm bẩm rằng người chết không biết nói.
He thought he was safe after the accident because dead men tell no tales.
Anh ta nghĩ mình đã an toàn sau tai nạn vì người chết không thể kể chuyện.